
1. Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập:
Từ ngày 1/7/2025, hệ thống Ủy ban nhân dân Xã Phường tại các địa phương chính thức được kiện toàn theo đơn vị hành chính Tỉnh Thành phố sau sáp nhập. Tại tỉnh Quảng Trị có Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025.
Theo đó, Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025 như sau:
| STT | Tên đơn vị mới | Đơn vị sáp nhập | Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Đồng Hới | Đức Ninh Đông, Đồng Hải, Đồng Phú, Phú Hải, Hải Thành, Nam Lý, Bảo Ninh, Đức Ninh | UBND TP Đồng Hới (cũ) |
| 2 | Phường Đồng Thuận | Bắc Lý, Lộc Ninh, Quang Phú | UBND phường Bắc Lý (cũ) |
| 3 | Phường Đồng Sơn | Bắc Nghĩa, Đồng Sơn, Nghĩa Ninh, Thuận Đức | UBND phường Đồng Sơn (cũ) |
| 4 | Phường Ba Đồn | Quảng Phong, Quảng Long, Ba Đồn, Quảng Hải | UBND thị xã Ba Đồn (cũ) |
| 5 | Phường Bắc Gianh | Quảng Phúc, Quảng Thọ, Quảng Thuận | UBND phường Quảng Thọ (cũ) |
| 6 | Xã Nam Gianh | Quảng Hòa, Quảng Lộc, Quảng Văn, Quảng Minh | UBND xã Quảng Minh (cũ) |
| 7 | Xã Nam Ba Đồn | Quảng Tân, Quảng Trung, Quảng Tiên, Quảng Sơn, Quảng Thủy | UBND xã Quảng Trung (cũ) |
| 8 | Xã Dân Hóa | Trọng Hóa, Dân Hóa | UBND xã Dân Hóa (cũ) |
| 9 | Xã Kim Điền | Hóa Sơn, Hóa Hợp | UBND xã Hóa Hợp (cũ) |
| 10 | Xã Kim Phú | Thượng Hóa, Trung Hóa, Minh Hóa, Tân Hóa | UBND xã Trung Hóa (cũ) |
| 11 | Xã Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa | UBND huyện Minh Hóa (cũ) |
| 12 | Xã Tân Thành | Giữ nguyên | UBND xã Tân Thành (cũ) |
| 13 | Xã Tuyên Lâm | Lâm Hóa, Thanh Hóa | UBND xã Thanh Hóa (cũ) |
| 14 | Xã Tuyên Sơn | Thanh Thạch, Hương Hóa | UBND xã Hương Hóa (cũ) |
| 15 | Xã Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, Kim Hóa, Lê Hóa, Thuận Hóa, Sơn Hóa | UBND thị trấn Đồng Lê (cũ) |
| 16 | Xã Tuyên Phú | Đồng Hóa, Thạch Hóa, Đức Hóa | UBND xã Thạch Hóa (cũ) |
| 17 | Xã Tuyên Bình | Phong Hóa, Ngư Hóa, Mai Hóa | UBND xã Phong Hóa (cũ) |
| 18 | Xã Tuyên Hóa | Tiến Hóa, Châu Hóa, Cao Quảng, Văn Hóa | UBND xã Tiến Hóa (cũ) |
| 19 | Xã Tân Gianh | Phù Cảnh, Liên Trường, Quảng Thanh | UBND xã Cảnh Hóa (cũ) |
| 20 | Xã Trung Thuần | Quảng Lưu, Quảng Thạch, Quảng Tiến | UBND xã Quảng Lưu (cũ) |
| 21 | Xã Quảng Trạch | Quảng Phương, Quảng Xuân, Quảng Hưng | UBND huyện Quảng Trạch (cũ) |
| 22 | Xã Hòa Trạch | Quảng Châu, Quảng Tùng, Cảnh Dương | UBND xã Quảng Tùng (cũ) |
| 23 | Xã Phú Trạch | Quảng Đông, Quảng Phú, Quảng Kim, Quảng Hợp | UBND xã Quảng Phú (cũ) |
| 24 | Xã Thượng Trạch | Tân Trạch, Thượng Trạch | UBND xã Thượng Trạch (cũ) |
| 25 | Xã Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, Lâm Trạch, Xuân Trạch, Phúc Trạch | UBND xã Phúc Trạch (cũ) |
| 26 | Xã Bắc Trạch | Thanh Trạch, Hạ Mỹ, Liên Trạch, Bắc Trạch | UBND xã Bắc Trạch (cũ) |
| 27 | Xã Đồng Trạch | Hải Phú, Sơn Lộc, Đức Trạch, Đồng Trạch | UBND xã Đồng Trạch (cũ) |
| 28 | Xã Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, Trung Trạch, Đại Trạch, Tây Trạch, Hòa Trạch | UBND huyện Bố Trạch (cũ) |
| 29 | Xã Bố Trạch | Hưng Trạch, Cự Nẫm, Vạn Trạch, Phú Định | UBND xã Cự Nẫm (cũ) |
| 30 | Xã Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, Nhân Trạch, Lý Nam | UBND xã Lý Nam (cũ) |
| 31 | Xã Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Hàm Ninh | UBND huyện Quảng Ninh (cũ) |
| 32 | Xã Ninh Châu | Tân Ninh, Gia Ninh, Duy Ninh, Hải Ninh | UBND xã Gia Ninh (cũ) |
| 33 | Xã Trường Ninh | Vạn Ninh, An Ninh, Xuân Ninh, Hiền Ninh | UBND xã Xuân Ninh (cũ) |
| 34 | Xã Trường Sơn | Trường Xuân, Trường Sơn | UBND xã Trường Sơn (cũ) |
| 35 | Xã Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, Liên Thủy, Xuân Thủy, An Thủy, Phong Thủy, Lộc Thủy | UBND huyện Lệ Thủy (cũ) |
| 36 | Xã Cam Hồng | Cam Thủy, Thanh Thủy, Hồng Thủy, Ngư Thủy Bắc | UBND xã Ngư Thủy Bắc (cũ) |
| 37 | Xã Sen Ngư | Hưng Thủy, Sen Thủy, Ngư Thủy | UBND xã Hưng Thủy (cũ) |
| 38 | Xã Tân Mỹ | Tân Thủy, Dương Thủy, Mỹ Thủy, Thái Thủy | UBND xã Dương Thủy (cũ) |
| 39 | Xã Trường Phú | Trường Thủy, Mai Thủy, Phú Thủy | UBND xã Mai Thủy (cũ) |
| 40 | Xã Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Sơn Thủy, Hoa Thủy | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh (cũ) |
| 41 | Xã Kim Ngân | Kim Thủy, Ngân Thủy, Lâm Thủy | UBND xã Kim Thủy (cũ) |
Các xã phường mới sau khi nhập tỉnh của tỉnh Quảng Trị (cũ)
| STT | Tên đơn vị mới | Đơn vị sáp nhập | Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025 |
|---|---|---|---|
| 42 | Phường Đông Hà | Phường 1, Phường 3 (TP Đông Hà), Phường 4, Đông Giang, Đông Thanh | UBND phường 3 và phường Đông Thanh (cũ) |
| 43 | Phường Nam Đông Hà | Phường 2 (TP Đông Hà), Phường 5, Đông Lễ, Đông Lương | Trụ sở phân hiệu Đại học Huế (đường Lý Thường Kiệt) và Trung tâm văn hóa phường 5 (cũ) |
| 44 | Phường Quảng Trị | Phường 1, 2, 3 (TX Quảng Trị), Phường An Đôn, xã Hải Lệ | UBND thị xã Quảng Trị (cũ) |
| 45 | Xã Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, Vĩnh Giang, Hiền Thành, Kim Thạch | UBND thị trấn Cửa Tùng (cũ) |
| 46 | Xã Vĩnh Hoàng | Vĩnh Thái, Trung Nam, Vĩnh Hòa, Vĩnh Tú | UBND xã Trung Nam (cũ) |
| 47 | Xã Vĩnh Thủy | Vĩnh Lâm, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thủy | UBND xã Vĩnh Lâm (cũ) |
| 48 | Xã Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê | UBND thị trấn Bến Quan (cũ) |
| 49 | Xã Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Long, Vĩnh Chấp | UBND huyện Vĩnh Linh (cũ) |
| 50 | Xã Cồn Tiền | Hải Thái, Linh Trường, Gio An, Gio Sơn | UBND Gio Sơn (cũ) |
| 51 | Xã Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, Gio Mai, Gio Hải | UBND thị trấn Cửa Việt (cũ) |
| 52 | Xã Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, Gio Quang, Gio Mỹ, Phong Bình | UBND huyện Gio Linh (cũ) |
| 53 | Xã Bến Hải | Trung Hải, Trung Giang, Trung Sơn | UBND xã Trung Hải (cũ) |
| 54 | Xã Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa | UBND huyện Cam Lộ (cũ) |
| 55 | Xã Hiếu Giang | Cam Thủy (Cam Lộ), Cam Hiếu, Cam Tuyền, Thanh An | UBND Cam Thủy (cũ) |
| 56 | Xã La Lay | A Bung, A Ngo | UBND xã A Ngo (cũ) |
| 57 | Xã Tà Rụt | A Vao, Húc Nghì, Tà Rụt | UBND xã Tà Rụt (cũ) |
| 58 | Xã Đakrông | Ba Nang, Tà Long, Đakrông | UBND xã Đakrông (cũ) và Chi cục QLTT huyện Đakrông (cũ) |
| 59 | Xã Ba Lòng | Triệu Nguyên, Ba Lòng | UBND xã Triệu Nguyên (cũ) |
| 60 | Xã Hướng Hiệp | Krông Klang, Mò Ó, Hướng Hiệp | UBND thị trấn Krông Klang (cũ) |
| 61 | Xã Hướng Lập | Hướng Việt, Hướng Lập | UBND xã Hướng Lập (cũ) |
| 62 | Xã Hướng Phùng | Hướng Sơn, Hướng Linh, Hướng Phùng | UBND Hướng Phùng (cũ) |
| 63 | Xã Khe Sanh | Khe Sanh, Tân Hợp, Húc, Hướng Tân | UBND huyện Hướng Hóa (cũ) |
| 64 | Xã Tân Lập | Tân Liên, Hướng Lộc, Tân Lập | UBND xã Tân Lập (cũ) |
| 65 | Xã Lao Bảo | Tân Thành (Hướng Hóa), Tân Long, Lao Bảo | UBND thị trấn Lao Bảo (cũ) |
| 66 | Xã Lìa | Thanh, Thuận, Lìa | UBND xã Thanh (cũ) |
| 67 | Xã A Dơi | Ba Tầng, Xy, A Dơi | UBND xã A Dơi (cũ) |
| 68 | Xã Triệu Phong | Thị trấn Ái Tử, Triệu Thành, Triệu Thượng | UBND huyện Triệu Phong (cũ) |
| 69 | Xã Ái Tử | Triệu Ái, Triệu Giang, Triệu Long | UBND xã Triệu Giang (cũ) |
| 70 | Xã Triệu Bình | Triệu Độ, Triệu Thuận, Triệu Hòa, Triệu Đại | UBND xã Triệu Đại (cũ) |
| 71 | Xã Triệu Cơ | Triệu Trung, Triệu Tài, Triệu Cơ | UBND xã Triệu Cơ (cũ) |
| 72 | Xã Nam Cửa Việt | Triệu Trạch, Triệu Phước, Triệu Tân | UBND xã Triệu Trạch (cũ) |
| 73 | Xã Diên Sanh | Thị trấn Diên Sanh, Hải Trường, Hải Định | UBND thị trấn Hải Lăng (cũ) |
| 74 | Xã Mỹ Thủy | Hải Dương, Hải An, Hải Khê | UBND xã Hải Khê (cũ) |
| 75 | Xã Hải Lăng | Hải Phú (Hải Lăng), Hải Lâm, Hải Thượng | UBND xã Hải Phú (cũ) |
| 76 | Xã Nam Hải Lăng | Hải Sơn, Hải Phong, Hải Chánh | UBND xã Hải Sơn (cũ) |
| 77 | Xã Vĩnh Định | Hải Quy, Hải Hưng, Hải Bình | UBND xã Hải Vĩnh (cũ) |
| 78 | Đặc khu Cồn Cỏ | Toàn bộ huyện Cồn Cỏ | UBND huyện đảo Cồn Cỏ (cũ) |
Như vây, từ ngày 1/7/2025 hệ thống Ủy ban nhân dân Xã Phường sẽ được thau đổi về cả tên gọi, trụ sở và địa giới hành chính để phù hợp với yêu cầu về sáp nhập địa giới hành chính. Tại tỉnh Quảng Trị có Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025.
Trên đây là Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập 1/7/2025, nếu còn vấn đề vướng mắc, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.
2. Dịch vụ pháp lý tại Luật Tâm Phước Thịnh:
Bạn đang gặp khó khăn về Địa chỉ 78 Ủy ban nhân dân Xã Phường Quảng Trị sau sáp nhập hay các vấn đề về pháp lý?
Hãy để Luật Tâm Phước Thịnh hỗ trợ:
✅ Tư vấn miễn phí qua tổng đài
✅ Hỗ trợ dịch vụ pháp lý trọn gói
✅ Hỗ trợ trên toàn quốc
✅ Chi phí hợp lý
✅ Bảo mật thông tin
Thông tin liên hệ:
Hãy để luật sư Luật Tâm Phước Thịnh hỗ trợ bạn một cách tận tình, chuyên nghiệp và hiệu quả.
📞 Luật sư tư vấn miễn phí: 1900.633.722
📱 Yêu cầu dịch vụ Luật sư: 0977.843.642
📍 Văn phòng: Số 20, ngõ 126, đường Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
⏰ Tư vấn 24/7 – Kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ




