
1. Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập:
Từ ngày 1/7/2025, hệ thống Ủy ban nhân dân Xã Phường tại các địa phương chính thức được kiện toàn theo đơn vị hành chính Tỉnh Thành phố sau sáp nhập. Tại thành phố Đà Nẵng có Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập 1/7/2025.
Theo đó, Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập 1/7/2025 như sau:
| STT | Phường/Xã | Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập 1/7/2025 |
| 1 | Phường Hải Châu | Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu |
| 2 | Phường Hòa Cường | Số 388 đường Núi Thành, phường Hòa Cường |
| 3 | Phường Thanh Khê | Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
| 4 | Phường An Khê | Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê |
| 5 | Phường An Hải | Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải |
| 6 | Phường Sơn Trà | Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà |
| 7 | Phường Ngũ Hành Sơn | Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn |
| 8 | Phường Hòa Khánh | Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh |
| 9 | Phường Liên Chiểu | Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu |
| 10 | Phường Hải Vân | Số 20 đường Nguyễn Phúc Chu, phường Hải Vân |
| 11 | Phường Cẩm Lệ | Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ |
| 12 | Phường Hòa Xuân | Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân |
| 13 | Phường Tam Kỳ | Trụ sở UBND: Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ; Trung tâm PHCC: Số 159 đường Trưng Nữ Vương, phường Tam Kỳ |
| 14 | Phường Quảng Phú | Khối phố Phú Thạnh, phường Quảng Phú |
| 15 | Phường Hương Trà | Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà |
| 16 | Phường Bàn Thạch | Trụ sở UBND: Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch; Trung tâm PHCC: Số 06 đường Nguyễn Đình Hiến, phường Bàn Thạch |
| 17 | Phường Điện Bàn | Trụ sở UBND: Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn; Trung tâm PHCC: Số 24 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn |
| 18 | Phường Điện Bàn Đông | Số 845 đường Trần Thủ Độ, khối phố Quảng Lăng B, phường Điện Bàn Đông |
| 19 | Phường An Thắng | Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng |
| 20 | Phường Điện Bàn Bắc | Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc |
| 21 | Phường Hội An | Trụ sở UBND: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An; Trung tâm PHCC: Số 02 đường Hoàng Diệu, phường Hội An |
| 22 | Phường Hội An Đông | Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông |
| 23 | Phường Hội An Tây | Trụ sở UBND: Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An; Trung tâm PHCC: Số 544 đường Hai Bà Trưng, phường Hội An Tây |
| 24 | Xã Hòa Vang | Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang |
| 25 | Xã Hòa Tiến | Thôn Phú Sơn Tây (quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến |
| 26 | Xã Bà Nà | Đường ĐH2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà |
| 27 | Xã Núi Thành | Khối 3, xã Núi Thành |
| 28 | Xã Tam Mỹ | Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ |
| 29 | Xã Tam Anh | Thôn Nam Định, xã Tam Anh |
| 30 | Xã Đức Phú | Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú |
| 31 | Xã Tam Xuân | Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân |
| 32 | Xã Tam Hải | Thôn Tân Lập, xã Tam Hải |
| 33 | Xã Tây Hồ | Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ |
| 34 | Xã Chiên Đàn | Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn |
| 35 | Xã Phú Ninh | Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
| 36 | Xã Lãnh Ngọc | Thôn 4, xã Lãnh Ngọc |
| 37 | Xã Tiên Phước | Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước |
| 38 | Xã Thạnh Bình | Thôn 5, xã Thạnh Bình |
| 39 | Xã Sơn Cẩm Hà | Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà |
| 40 | Xã Trà Liên | Thôn Định Yên, xã Trà Liên |
| 41 | Xã Trà Giáp | Thôn 2, xã Trà Giáp |
| 42 | Xã Trà Tân | Thôn 1, xã Trà Tân |
| 43 | Xã Trà Đốc | Thôn 2, xã Trà Đốc |
| 44 | Xã Trà My | Thôn Dương Hòa, xã Trà My |
| 45 | Xã Nam Trà My | Thôn 1, xã Nam Trà My |
| 46 | Xã Trà Tập | Thôn 1, xã Trà Tập |
| 47 | Xã Trà Vân | Thôn 2, xã Trà Vân |
| 48 | Xã Trà Linh | Thôn 3, xã Trà Linh |
| 49 | Xã Trà Leng | Thôn 2, xã Trà Leng |
| 50 | Xã Thăng Bình | Trụ sở UBND: Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình; Trung tâm PHCC: Số 37 đường Nguyễn Thuật, xã Thăng Bình |
| 51 | Xã Thăng An | Thôn Nam Hà, xã Thăng An |
| 52 | Xã Thăng Trường | Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường |
| 53 | Xã Thăng Điền | Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền |
| 54 | Xã Thăng Phú | Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú |
| 55 | Xã Đồng Dương | Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương |
| 56 | Xã Quế Sơn Trung | Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung |
| 57 | Xã Quế Sơn | Trụ sở UBND: Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn; Trung tâm PHCC: Số 02 đường Trưng Nữ Vương, xã Quế Sơn |
| 58 | Xã Xuân Phú | Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú |
| 59 | Xã Nông Sơn | Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
| 60 | Xã Quế Phước | Thôn Bình Yên, xã Quế Phước |
| 61 | Xã Duy Nghĩa | Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa |
| 62 | Xã Nam Phước | Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước |
| 63 | Xã Duy Xuyên | Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên |
| 64 | Xã Thu Bồn | Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
| 65 | Xã Điện Bàn Tây | Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
| 66 | Xã Gò Nổi | Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi |
| 67 | Xã Tân Hiệp | Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp |
| 68 | Xã Đại Lộc | Trụ sở UBND: Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc; Trung tâm PHCC: Số 11 Hùng Vương, xã Đại Lộc |
| 69 | Xã Hà Nha | Thôn Hà Nha, xã Hà Nha |
| 70 | Xã Thượng Đức | Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức |
| 71 | Xã Vu Gia | Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia |
| 72 | Xã Phú Thuận | Số 204 đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận |
| 73 | Xã Thạnh Mỹ | Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ |
| 74 | Xã Bến Giằng | Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng |
| 75 | Xã Nam Giang | Thôn A Bát, xã Nam Giang |
| 76 | Xã Đắc Pring | Thôn 56B, xã Đắc Pring |
| 77 | Xã La Dêê | Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê |
| 78 | Xã La Êê | Thôn Pà Ooi, xã La Êê |
| 79 | Xã Sông Vàng | Thôn Ban Mai, xã Sông Vàng |
| 80 | Xã Sông Kôn | Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn |
| 81 | Xã Đông Giang | Thôn Ngã Ba, xã Đông Giang |
| 82 | Xã Bến Hiên | Thôn AXờ, xã Bến Hiên |
| 83 | Xã Avương | Thôn Azứt, xã Avương |
| 84 | Xã Tây Giang | Thôn Agrồng, xã Tây Giang |
| 85 | Xã Hùng Sơn | Thôn Arâng, xã Hùng Sơn |
| 86 | Xã Hiệp Đức | Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức |
| 87 | Xã Việt An | Thôn Việt An, xã Việt An |
| 88 | Xã Phước Trà | Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà |
| 89 | Xã Khâm Đức | Số 48 đường Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức |
| 90 | Xã Phước Năng | Thôn 2, xã Phước Năng |
| 91 | Xã Phước Chánh | Thôn 3, xã Phước Chánh |
| 92 | Xã Phước Thành | Thôn 2, xã Phước Thành |
| 93 | Xã Phước Hiệp | Thôn 1, xã Phước Hiệp |
| 94 | Đặc khu Hoàng Sa | Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà |
Như vây, từ ngày 1/7/2025 hệ thống Ủy ban nhân dân Xã Phường sẽ được thau đổi về cả tên gọi, trụ sở và địa giới hành chính để phù hợp với yêu cầu về sáp nhập địa giới hành chính. Tại thành phố Đà Nẵng có Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập 1/7/2025.
Trên đây là Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập 1/7/2025, nếu còn vấn đề vướng mắc, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.
2. Dịch vụ pháp lý tại Luật Tâm Phước Thịnh:
Bạn đang gặp khó khăn về Địa chỉ 94 Ủy ban nhân dân Xã Phường TP Đà Nẵng sau sáp nhập hay các vấn đề về pháp lý?
Hãy để Luật Tâm Phước Thịnh hỗ trợ:
✅ Tư vấn miễn phí qua tổng đài
✅ Hỗ trợ dịch vụ pháp lý trọn gói
✅ Hỗ trợ trên toàn quốc
✅ Chi phí hợp lý
✅ Bảo mật thông tin
Thông tin liên hệ:
Hãy để luật sư Luật Tâm Phước Thịnh hỗ trợ bạn một cách tận tình, chuyên nghiệp và hiệu quả.
📞 Luật sư tư vấn miễn phí: 1900.633.722
📱 Yêu cầu dịch vụ Luật sư: 0977.843.642
📍 Văn phòng: Số 20, ngõ 126, đường Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
⏰ Tư vấn 24/7 – Kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ




