Quyết định 2699/QĐ-BCT về Giá bán điện

Quyết định 2699/QĐ-BCT về Giá bán điện

16/03/2025

Quyết định 2699/QĐ-BCT Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện

BỘ CÔNG THƯƠNG
____________

Số: 2699/QĐ-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về giá bán điện

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

Căn cứ Quyết định số 05/2024/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện lẻ bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 02/2023/QĐ-TTg ngày 03 tháng 2 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT; Thông tư số 06/2021/TT-BCT ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT; Thông tư số 09/2023/TT-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT và Thông tư số 25/2018/TT-BCT;

Quyết định số 1046/QĐ-EVN ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.103,1159 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 11 tháng 10 năm 2024.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
– VP. Tổng Bí thư;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Website Chính phủ;
– Website Bộ Công Thương;
– Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
– Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
– Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
– Các Tổng công ty Điện lực;
– Lưu: VT, ĐTĐL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Trương Thanh Hoài

 

Phụ lục

GIÁ BÁN ĐIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2699/QĐ-BCT

ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Bộ Công Thương)

 

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường1.728
b) Giờ thấp điểm1.094
c) Giờ cao điểm3.116
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.749
b) Giờ thấp điểm1.136
c) Giờ cao điểm3.242
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.812
b) Giờ thấp điểm1.178
c) Giờ cao điểm3.348
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường1.896
b) Giờ thấp điểm1.241
c) Giờ cao điểm3.474
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.851
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.977
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên2.040
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV2.124
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường2.755
b) Giờ thấp điểm1.535
c) Giờ cao điểm4.795
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường2.965
b) Giờ thấp điểm1.746
c) Giờ cao điểm4.963
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường3.007
b) Giờ thấp điểm1.830
c) Giờ cao điểm5.174
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.893
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.956
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.271
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.860
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4003.197
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.302
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.776
5Giá bán buôn điện nông thôn
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.581
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.644
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.789
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.218
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.513
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.617
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.655
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1Thành phố, thị xã
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.768
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.831
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.072
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.623
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.960
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.059
6.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.742
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.805
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.012
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.543
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.861
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.990
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.669
6.2Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.707
Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.770
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.967
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.490
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.802
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.895
6.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.681
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.744
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.924
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.386
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.703
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.794
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.669
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.858
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.919
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.227
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.805
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4003.136
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.238
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường2.851
b) Giờ thấp điểm1.734
c) Giờ cao điểm4.904
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường1.664
b) Giờ thấp điểm1.066
c) Giờ cao điểm3.050
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường1.657
b) Giờ thấp điểm1.035
c) Giờ cao điểm3.037
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường1.649
b) Giờ thấp điểm1.030
c) Giờ cao điểm3.018
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường1.717
b) Giờ thấp điểm1.115
c) Giờ cao điểm3.181
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường1.779
b) Giờ thấp điểm1.155
c) Giờ cao điểm3.284
9Giá bán buôn điện cho chợ2.687

 

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ: 1900.633.722 để được hỗ trợ!

ap phic lien he 1

Văn Bản Liên Quan

Tìm Kiếm Nhanh
Nhận tư vấn từ chúng tôi!
Form Liên Hệ
Dịch vụ nổi bật
Dịch Vụ
Dịch vụ hợp thửa tách thửa nhà đất nhanh chóng, uy tín giúp bạn giải quyết mọi khó khăn pháp...
Dịch Vụ
Gặp khó khăn khi đính chính sổ đỏ? Dịch vụ của chúng tôi giúp bạn xử lý nhanh chóng, chính...
Dịch Vụ
Luật sư chuyên giải quyết tranh chấp hợp đồng vay tài sản giúp bạn thu hồi tài sản, xử lý...
Dịch Vụ
Bạn cần cải chính thông tin trên giấy khai sinh? Chúng tôi hỗ trợ trọn gói, đúng luật, nhanh chóng...
Dịch Vụ
Dịch vụ cải chính giấy đăng ký kết hôn giúp bạn thực hiện thủ tục nhanh chóng, đúng quy định....
Dịch Vụ
Tư vấn cải chính sửa đổi giấy đăng ký kết hôn giúp bạn có thể nắm bắt được các bước...

Gọi Luật sư

1900.633.722

Gọi Dịch vụ Luật sư

0977.843.642

Nhận tư vấn từ chúng tôi!

Form Liên Hệ